|
BẢNG GIÁ BỘ LƯU ĐIỆN UPS SOCOMEC 01-2012
(Giá trên chưa bao gồm thuế VAT
10%)
|
|
STT
|
P/No
|
Thông số kỹ thuật
|
Đơn giá
(USD)
|
|
UPS SOCOMEC - NETYS PE
Series - Line-interactive
|
|
|
1
|
NETB600-PE
|
Công suất: 600VA/360W
|
49.00
|
|
|
Công nghệ
|
Line
Interactive with Automatic Voltage Regulation (AVR) có chức năng cân bằng
điện áp (tích hợp sẵn ổn áp trong UPS)
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230,
170-270VA (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho
thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
3 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
bảo vệ
cho Tel/fax/modem
|
|
|
|
Cổng dữ
liệu
|
Cổng Com
hoặc UPS……
|
|
|
|
Lưu điện
|
15 phút
với tải PC
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
1 nút tắt
bật và 1 đèn tín hiệu
|
|
|
|
Quản trị
|
không có
cho model này
|
|
|
|
Kích
thước
|
99x334x143mm,
Weight: 6.0 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
3 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
2
|
NET
0800-PE
|
Công suất: 800VA/480W
|
66.00
|
|
|
Công nghệ
|
Line
Interactive with Automatic Voltage Regulation (AVR) có chức năng cân bằng
điện áp (tích hợp sẵn ổn áp trong UPS)
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230,
170-270VA (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho
thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
3 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
bảo vệ
cho Tel/fax/modem
|
|
|
|
Cổng dữ
liệu
|
Cổng Com
hoặc UPS……
|
|
|
|
Lưu điện
|
15 phút
với tải PC
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
1 nút tắt
bật và 1 đèn tín hiệu
|
|
|
|
Quản trị
|
không có
cho model này
|
|
|
|
Kích
thước
|
99x334x143mm,
Weight: 6.6 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
3 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
3
|
NET1000-PE
|
Công suất: 1000VA/600W
|
118.00
|
|
|
Công nghệ
|
Line
Interactive with Automatic Voltage Regulation (AVR) có chức năng cân bằng
điện áp (tích hợp sẵn ổn áp trong UPS)
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230,
170-270VA (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho
thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
4 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Cổng dữ
liệu
|
kết nối
qua cổng USB/COM
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
45 phút
với tải PC
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision
|
|
|
|
Kích
thước
|
143x405x205mm,
nặng: 9.7 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
3 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
4
|
NET2000-PE
|
Công suất: 2000VA/1200W
|
207.00
|
|
|
Công nghệ
|
Line
Interactive with Automatic Voltage Regulation (AVR) có chức năng cân bằng
điện áp (tích hợp sẵn ổn áp trong UPS)
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230,
170-270VA (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho
thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
4 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Cổng dữ
liệu
|
kết nối
qua cổng USB/COM
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
60 phút
với tải PC
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision
|
|
|
|
Kích
thước
|
143x405x205mm,
nặng: 10.6 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
3 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
UPS SOCOMEC - Netys PR
Series - Line-inractive (Rack/Tower)
|
|
|
5
|
NET1500-PR
|
Công suất: 1500VA/1000W
|
342.00
|
|
|
Công nghệ
|
Line
Interactive with Automatic Voltage Regulation (AVR) có chức năng cân bằng
điện áp (tích hợp sẵn ổn áp trong UPS)
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230,
160-276VA (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho
thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
6 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Cổng dữ
liệu
|
kết nối
qua cổng USB/COM
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
8 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision
|
|
|
|
Kích
thước
|
2x(87x415x220)
mm, nặng: 18kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
3 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
6
|
NET2000-PR
|
Công suất: 2000VA/1340W
|
427.00
|
|
|
Công nghệ
|
Line
Interactive with Automatic Voltage Regulation (AVR) có chức năng cân bằng
điện áp (tích hợp sẵn ổn áp trong UPS)
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230,
160-276VA (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho
thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
6 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Cổng dữ
liệu
|
kết nối
qua cổng USB/COM
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
8 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision
|
|
|
|
Kích
thước
|
2x(87x415x220)
mm, nặng: 19kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
3 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
7
|
NET3000-PR
|
Công suất: 3000VA/2100W
|
600.00
|
|
|
Công nghệ
|
Line
Interactive with Automatic Voltage Regulation (AVR) có chức năng cân bằng
điện áp (tích hợp sẵn ổn áp trong UPS)
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230,
160-276VA (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho
thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
8 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Cổng dữ
liệu
|
kết nối
qua cổng USB/COM
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
8 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision
|
|
|
|
Kích
thước
|
87x585x440
mm, nặng: 31.5kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
3 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
UPS SOCOMEC -Itys Series - On line double
conversion(Tower)
|
|
|
8
|
ITY-TW010B
|
Công suất: 1000VA/700W
|
416.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal absorption
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 160-300VAC
(dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
4 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, DB9
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Lưu điện
|
10 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision, Univision Pro, Drycontacts card
|
|
|
|
Kích
thước
|
145x400x220mm,
nặng: 14kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
9
|
ITY-TW020B
|
Công suất: 2000VA/1400W
|
657.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal absorption
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 160-300VAC
(dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
5 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, DB9
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
17 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision, Univision Pro, Drycontacts card
|
|
|
|
Kích
thước
|
192x460x350mm,
nặng: 34kg
|
|
|
10
|
ITY-TW030B
|
Công suất: 3000VA/2100W
|
923.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal absorption
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 160-300VAC
(dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
5 ổ cắm
đầu ra và 1 ổ cắm đầu vào nguồn điện
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, DB9
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Lưu điện
|
9 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision, Univision Pro, Drycontacts card
|
|
|
|
Kích
thước
|
192x460x350mm,
nặng: 35kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
11
|
ITY-TW060B
|
Công suất: 6000VA/4200W
|
1,972.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal absorption
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 176-276
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
Sử dụng
các Terminals đầu vào và ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, DB9
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khi quá
tải UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
Lưu điện
|
13 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision, Univision Pro, Drycontacts card
|
|
|
|
Kích
thước
|
260x570x715mm,
nặng: 84kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
12
|
ITY-TW0100B
|
Công suất: 10000VA/7000W
|
2,752.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal absorption
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 176-276VAC
(dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần
số : 50/60Hz, auto-detection
|
|
|
|
ổ cắm
|
Sử dụng
các Terminals đầu vào và ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, DB9
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khi quá
tải UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
9 phút
với tải 75%
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Phần mềm
quản lí Univision, Univision Pro, Drycontacts card
|
|
|
|
Kích
thước
|
260x570x715mm,
nặng: 93 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
UPS SOCOMEC -Netys RT Series
- Online double conversion (Rack/Tower)
|
|
|
13
|
NRT-U1100
|
Công suất: 1100VA/800W
|
485.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 160-275
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
ổ cắm
|
1 ổ cắm
đầu vào và 6 ổ cắm đầu ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
8 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Khe Card
thông minh quản trị từ xa WEB/SNMP kết nối với mạng Lan
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x332x88.7mm,
Rack 2U, nặng: 13 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
14
|
NRT-U1700
|
Công suất: 1700VA/1200W
|
650.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 160-275
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
ổ cắm
|
1 ổ cắm
đầu vào và 6 ổ cắm đầu ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
12 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Lựa
chọn Card thông minh quản trị từ xa
WEB/SNMP kết nối với mạng Lan
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x430x88.7mm,
Rack 2U, nặng: 21 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
15
|
NRT-U2200
|
Công suất: 2200VA/1600W
|
750.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 160-275
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
ổ cắm
|
1 ổ cắm
đầu vào và 6 ổ cắm đầu ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
8 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Lựa chọn
Card thông minh quản trị từ xa WEB/SNMP kết nối với mạng Lan
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x430x88.7mm,
Rack 2U, nặng: 22 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
16
|
NRT-U3000
|
Công suất: 3000VA/2100W
|
1,055.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 160-275
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
ổ cắm
|
1 ổ cắm
đầu vào và 6 ổ cắm đầu ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
10 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Đèn tín
hiệu
|
hoạt động
của acquy, acquy yếu, lỗi cảnh báo, quá tải, chuyển mạch,
|
|
|
|
Quản trị
|
Lựa
chọn Card thông minh quản trị từ xa
WEB/SNMP kết nối với mạng Lan
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x608x88.7mm,
Rack 2U, nặng: 31 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
17
|
NRT-U5000
|
Công suất: 5000VA/3500W
|
2,400.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 156-280
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
Kết nối
|
Sử dụng
các Terminals đầu vào và ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID, RJ11
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
7 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Hiển thị
|
Màn hình
LCD hiển thị trạng thái UPS
|
|
|
|
Dự phòng
|
Khả năng
mắc song 2 UPS để tăng công suất
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x670x177.4mm,
Rack 2U, nặng: 15.5 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
18
|
NRT-U7000
|
Công suất: 7000VA/4900W
|
2,700.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 156-280
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
Kết nối
|
Sử dụng
các Terminals đầu vào và ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID, RJ11
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
7 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Hiển thị
|
Màn hình
LCD hiển thị trạng thái UPS
|
|
|
|
Dự phòng
|
Khả năng
mắc song 2 UPS để tăng công suất
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x670x177.4mm,
Rack 2U, nặng: 16 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
19
|
NRT-U9000
|
Công suất: 9000VA/6400W
|
3,300.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 156-280
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
Kết nối
|
Sử dụng
các Terminals đầu vào và ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID, RJ11
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
12 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Hiển thị
|
Màn hình
LCD hiển thị trạng thái UPS
|
|
|
|
Dự phòng
|
Khả năng
mắc song 2 UPS để tăng công suất
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x623x261.2mm,
Rack 2U, nặng: 19.5 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|
|
20
|
NRT-U11000
|
Công suất: 11000VA/8000W
|
3,800.00
|
|
|
Công nghệ
|
On line
Double Conversion Technology (VFI) Sinusoidal Waveform
|
|
|
|
Điện áp
vào
|
230, 156-280
VAC (dải điện áp rộng với chức năng AVR giúp cân bằng điện áp chuẩn cho thiết
bị)
|
|
|
|
Điện áp
ra
|
230V, Tần số : 50/60 Hz ±10%
|
|
|
|
Kết nối
|
Sử dụng
các Terminals đầu vào và ra
|
|
|
|
Cổng giao
tiếp
|
kết nối
qua RS232 Serial port, USB, HID, RJ11
|
|
|
|
Tự động
chuyển
mạch
|
Khả năng
bypass UPS tự động chuyển mạch an toàn khi có sự cố
|
|
|
|
Đường bảo
vệ
|
Chống sét
cho Tel/Modem/ADSL
|
|
|
|
làm mát
|
có quạt
làm mát thiết bị UPS
|
|
|
|
Lưu điện
|
8 phút
với tải 75%, EBM mở rộng tăng thời gian lưu điện cho UPS
|
|
|
|
Hiển thị
|
Màn hình
LCD hiển thị trạng thái UPS
|
|
|
|
Dự phòng
|
Khả năng
mắc song 2 UPS để tăng công suất
|
|
|
|
Chất
lượng
|
CE,
TUV-GS, A-Tick, C,-Tick
|
|
|
|
Kích
thước
|
440x623x261.2mm,
Rack 2U, nặng: 20 kg
|
|
|
|
Bảo hành
|
1 năm và
có xuất xứ : Socomec
|
|